Khớp nối răng trụ tròn (drum gear) GICL và GIICL: khác biệt cấu tạo và cách chọn
Khớp nối răng trụ tròn dùng hai moay-ơ có răng ngoài hình trụ tròn (crowned) ăn khớp với các ống bạc răng trong. Mặt răng cong dạng thùng giúp khớp bù đắp được sai lệch góc, bán kính và trục mà không dồn ứng suất vào đầu răng. Trong dòng này, GICL và GIICL phục vụ hai bố trí lắp đặt rất khác nhau.
Khớp nối bù đắp được gì
Mặt răng cong giữ vùng tiếp xúc đều khi trục nghiêng hay dịch chuyển, nhờ đó khớp truyền mô-men mà vẫn hấp thụ sai số lắp và sai lệch nhiệt. Góc bù đắp cho phép thường đến khoảng 1,5 độ tuỳ cỡ lỗ, kèm hành trình bán kính và trục nằm trong chiều dài ăn khớp của ống bạc.
GICL — khớp răng trụ tròn gọn
GICL là thiết kế hai phần cơ bản: hai moay-ơ răng và một hoặc hai ống bác răng trong, không có chi tiết trung gian. Chiều dài trục ngắn nên phù hợp các cụm lắp sát như hộp giảm tốc, bơm, trục đầu băng tải nơi không gian chật hẹp.
GIICL — khớp răng trụ tròn có trục trung gian
GIICL lắp thêm một trục trung gian tự do giữa hai nửa khớp răng. Đoạn tự do này giúp khớp vượt qua khoảng cách tâm lớn hơn nhiều và hấp thụ dịch chuyển trục lớn, vẫn giữ tiếp xúc răng trụ tròn ở cả hai đầu. Đây là lựa chọn khi hai trục cách xa nhau hoặc lắp trên kết cấu có thể dịch chuyển tương đối.
So sánh trực tiếp
| Tiêu chí | GICL | GIICL |
|---|---|---|
| Trục trung gian | Không | Có (tự do) |
| Khoảng cách tâm | Ngắn, lắp sát | Trải dài |
| Dịch chuyển trục | Tiêu chuẩn | Lớn |
| Bù góc | đến ~1,5° | đến ~1,5° |
| Chiều dài / khối lượng | Gọn | Dài hơn |
| Dùng cho | Cụm chật hẹp | Nhịp dài, bệ di động |
Cách chọn
Bắt đầu từ bố trí cơ khí: nếu hai đầu trục gần nhau, GICL đơn giản và nhẹ hơn; nếu khoảng cách lớn hoặc một máy dịch chuyển trên móng, GIICL tránh được moay-ơ dài riêng và giữ tải lệch trên răng trụ tròn. Sau đó kiểm tra mô-men, đường kính lỗ và góc bù cho phép theo cỡ đã chọn.
Những ngành thường dùng
Cả hai loại phục vụ khai khoáng, cán thép, nâng hạ, băng tải, nhà máy cán, truyền động tàu thủy và thiết bị điện năng — nơi cần truyền mô-men tin cậy khi trục dịch chuyển.
Thông số tham khảo
| Hạng mục | Khoảng điển hình |
|---|---|
| Bù góc | đến ~1,5° |
| Đường kính lỗ | Nhiều cỡ |
| Dạng răng | Trụ tròn (crowned) |
| Bôi trơn | Mỡ / dầu, có phớt |
Hỗ trợ chọn hàng
Chúng tôi cung cấp khớp GICL và GIICL với lỗ, then và vật liệu theo yêu cầu, hỗ trợ chọn theo bản vẽ cho bố trí phi tiêu chuẩn. Xem dòng khớp răng trụ tròn, hướng dẫn chọn GICL và ghi chú sai lệch cho phép. Gửi khoảng cách trục và mô-men để nhận đề xuất phù hợp.